Đắm mình trong một thế giới hình ảnh chuyển động rõ nét, ngoạn mục với công nghệ nâng cao độ phân giải rõ nét -
Clear Resolution Enhancer. Giảm nhiễu tối ưu, cùng với hình ảnh tự nhiên, cung cấp một chiều sâu ảnh thực
và chi tiết cho bạn trải nghiệm.

|
|
Để tăng sức mạnh và linh hoạt trong việc tiếp cận các chương trình truyền hình độ phân giải cao HD*1
với băng thông cao hơn 50% so với DVB-T. Ngoài ra, DVB-T2 cung cấp chất
lượng hình ảnh và âm thanh tốt hơn, cộng thêm khả năng truy cập tuyệt
vời hơn đáng kể các chương trình HD*2, cho phép bạn tận hưởng các dịch vụ tương tác nhiều hơn như hướng dẫn chương trình điện tử trên TV.
DVB-T2 hỗ trợ SD, HD, mobile TV,
hoặc bất kì sự kết hợp nào.
*1 Tín hiệu truyền hình KTS và đặc tính khác nhau tùy quốc gia. Vui lòng kiểm tra nhà đài để biết thêm thông tin.
*2 Tùy chương trình HD sẵn có của từng quốc gia.
|
|
Trình
chiếu nội dung yêu thích của bạn từ điện thoại và máy tính bảng một
cách không dây.
Hiển thị những đoạn Video hoặc hình ảnh độ phân giải
cao*1 lên màn hình
TV lớn thật sống động để tất cả mọi người cùng thưởng thức.
*1 Chỉ khi xem bằng ứng dụng Album hoặc Movie. Độ phân giải tùy thuộc vào hình ảnh gốc.
|
|
Chia sẻ hình ảnh lên TV BRAVIA giữ nguyên kích cỡ, với cả nội dung 4K*1 bằng các thiế bị Android™*2 hoặc iOS™*3
của bạn và cho phép bạn bè tải chúng về. Truyền tải không dây nhanh và
ổn định mà không cần phải kết nối Internet hoặc các ứng dụng cần thiết.
*1 Độ phân giải tùy ảnh gốc.
*2 Cho Android™ 2.3 trở lên.
*3 Cho iOS™ 5 trở lên.
|
|
Loa
Bass Reflex Box cung cấp các tần số thấp mở rộng mà không bị méo hoặc
rung động không mong muốn. Hãy trải nghiệm âm thanh rõ ràng, đủ dải tần
bằng những chiếc loa hiệu quả tái tạo tối ưu sức mạnh âm thanh cho âm
thanh ấn tượng. Đó thật sự là âm thanh mạnh mẽ.
|
|
|
Phát và xem những khoảnh khắc yêu thích được ghi từ Smartphone trên màn hình TV bằng kết nối MHL.*1Được điều khiển dễ dàng với điều khiển TV của bạn, tận hưởng việc xem dễ dàng những hình ảnh và Video của bạn bằng độ nét cao*2trong khi vẫn sạc cho điện thoại của bạn.
*1Dây MHL được bán rời.
Tính tương thích có thể khác
ở các thương hiệu smartphone khác.
*2 Độ phân giải tùy vào hình ảnh gốc.
|
|
|
|
| Kích thước màn hình |
Màn hình 40-inch (102cm), theo tỷ lệ 16:9 |
| Hệ TV |
1 (Digital/Analog): B/G, D/K, I, M
|
| Hệ màu |
PAL, SECAM, NTSC 3.58, NTSC 4.43 |
| Tín hiệu Video |
1080/24p (HDMI only), 1080/60i, 1080/60p (HDMI / Component),
1080/50i, 1080/50p (HDMI / Component), 480/60i, 480/60p, 576/50i,
576/50p, 720/60p, 576/50p, 1080/30p (HDMI only), 720/30p (HDMI only),
720/24p (HDMI only)
|
| Bộ giải mã truyền hình kỹ thuật số |
DVB-T2
|
| Motionflow™ |
Motionflow XR 100Hz |
| Công nghệ đèn nền |
Direct LED
|
| Công nghệ kiểm soát màn hình |
PWM Dimming |
| Live Colour™ (màu sắc sống động) |
Có
|
| Giảm nhiễu kỹ thuật số |
Có |
| Giảm nhiễu khi xem phim chuẩn nén MPEG |
Có
|
| Tính năng tăng cường độ tương phản cao cấp (ACE) |
Có |
| Chế độ xem phim 24P True Cinema™ |
Có
|
| Góc nhìn |
89° (phải/trái), 89° (lên/xuống) |
| Chế độ màn hình |
TV: Auto Wide/ Full/ Normal/ Wide Zoom/ Zoom/ 14:9/ PC: Full 1/ Full 2/ Normal/ 4:3 mặc định
|
| Chế độ hình ảnh |
Vivid, Standard, Custom, Photo-Vivid, Photo-Standard, Photo-Custom, Cinema, Game, Graphics, Sports |
| CineMotion/Film Mode/Cinema Drive |
Có
|
| Loại loa |
Bass Reflex Speaker |
| Chế độ âm thanh |
Standard, Music, Cinema, Game, Sports
|
| Dolby® |
Dolby Digital, Dolby Digital Plus
|
| Cấu hình loa |
2ch, toàn dải (30x80mm)x2 |
| Kết nối HDMI™ |
2 (bên hông TV) |
| Ngõ vào âm thanh Analog cho HDMI |
1 (bên hông)
|
| Ngõ video composite |
1 (dưới TV) Hybrid w/ Component
|
| Ngõ video component (Y/Pb/Pr) |
1 (dưới TV) Hybrid w/ Composite |
| Ngõ ăngten RF |
1 (phía dưới)
|
| Cổng vào âm thanh |
2 (1 dưới TV/1 bên hông TV) |
| Ngõ ra âm thanh KTS |
1 (phía sau)
|
| Ngõ ra âm thanh |
1 (dưới TV/Hybrid w/HP) |
| Ngõ ra tai nghe |
1 (dưới TV/Hybrid w/ Audio Out)
|
| Kết nối đồng bộ BRAVIA Sync |
Có |
| Phát qua USB |
MPEG1/ MPEG2PS/ MPEG2TS/ AVCHD/ MP4Part10/ MP4Part2/ AVI(XVID)/ AVI(MotionJpeg)/ WMV9/ MKV/ WEBM/ WAV/ MP3/ WMA/ JPEG |
| Lựa chọn khung cảnh |
Photo, Music, Cinema, Game, Graphics, Sports, Auto
|
| Ngôn ngữ hiển thị |
Afrikaans/ Arabic/ English/ Persian/ French/ Indonesian/
Portuguese/ Russian/ Swahili/ Thai/ Turkce/ Vietnamese/ Simplified
Chinese/ Zulu
|
| Hiển thị hướng dẫn sử dụng trên màn hình TV/ EPG |
Có |
| Chức năng chia sẻ hình ảnh dễ dàng Photo Share |
Có |
| MHL (Mobile High-Definition Link) |
Có |
Tính năng bảo vệ môi trường
| Điều chỉnh ánh sáng nền sống động |
Có |
| Chế độ tiết kiệm điện năng |
Có |
| Điện năng yêu cầu |
DC 19.5V |
| Tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ |
0.5W |
| Kích thước (rộng x cao x sâu) có kệ |
Xấp xỉ 926 x 584 x 175 mm
|
| Kích thước (rộng x cao x sâu) không có kệ |
Xấp xỉ 926 x 556 x 89 (49.4) mm |
| Trọng lượng có chân |
Xấp xỉ 7.4 Kg
|
| Trọng lượng không có chân |
Xấp xỉ 7 Kg |
| Điều khiển từ xa |
RM-ED054 |
|
Đăng nhận xét